mim mím

mim mím

Cô gái mim mím cười khi nhận được tin nhắn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động khép chặt môi lại: "mim mím" chỉ việc ép chặt hai môi vào nhau, thường biểu hiện sự nén chịu, giữ kín cảm xúc hoặc tập trung.
    • Nén chặt, kìm nén: Có thể dùng để chỉ việc kìm giữ một cảm xúc mạnh mẽ (như giận dữ, buồn ) qua hành động mím môi.
dụ sử dụng
  • ( ấy khép chặt môi nhằm kìm nén nước mắt.)
  • (Anh ta nén chặt môi, giữ im lặng.)
  • ( cụ khép chặt môi, cố gắng kiềm chế sự đau buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mim mím môi": cụm từ thông dụng nhất, nhấn mạnh vào hành động khép môi.
    • mim mím môi, cố gắng giữ bình tĩnh trước sự khiêu khích. ( khép chặt môi để không phản ứng lại sự khiêu khích.)
  • "mim mím lòng": (ít dùng) nghĩa bóng, chỉ sự kìm nén cảm xúc trong lòng.
    • ấy mim mím lòng, không để ai thấy nỗi đau. ( ấy nén chặt cảm xúc, che giấu nỗi buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mím (động từ): khép chặt môi, thường dùng một mình (không "mim" đi kèm).
    • Mím môi lại đi! (Hãy khép chặt môi lại!)
  • Mim (động từ): dạng rút gọn hoặc biến thể của "mim mím", ít dùng độc lập.
  • Mím môi (cụm động từ): đồng nghĩa với "mim mím", nhấn mạnh hành động khép môi.
Từ đồng nghĩa
  • Mím: khép chặt môi (dạng ngắn gọn).
  • Nén: kìm giữ, không bộc lộ ra ngoài.
  • Kìm chế: kiểm soát hành vi, cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
  • Mim mím môi, không nói nên lời: diễn tả sự đau buồn hoặc xúc động mạnh đến mức không thể nói được.
    • Sau sốc, anh ấy chỉ mim mím môi, không nói nên lời. (Anh ấy khép chặt môi quá đau buồn, không thể thốt ra lời nào.)
  • Mim mím chịu đựng: nén chịu khó khăn, đau khổ trong im lặng.
    • Suốt những năm tháng khó khăn, mim mím chịu đựng. ( nén chịu mọi khổ cực trong im lặng.)